Skip to main content

Dây cáp điện hạ thế 0,6/1 kV - Cadivi - CV 10.0



Dây cáp điện hạ thế 0,6/1 kV - Cadivi - CV 10.0

₫35,000 -10%
Giá gốc : ₫38,900
SKU#: CV 10.0 - Mét

Dây cáp điện hạ thế 0,6/1 kV - Cadivi - CV 10.0

  • Thương hiệu: Cadivi
  • Mặt cắt danh nghĩa: 10.0 mm2
  • Điện áp định danh: 0.6/1 kV
  • 100 mét/ cuộn
  • Chất liệu:Ruột đồng, bọc nhựa PVC
  • Công suất chịu tải: ≤ 14,3 kW
ĐVT
-
+
  • - Hàng chính hãng đầy đủ QA, QC
  • - 1 đổi 1 trong 7 ngày đầu tiên

Khi nói đến dây điện dân dụng và công nghiệp, CADIVI là một cái tên không thể bỏ qua. Với hơn 30% thị phần trong nước, CADIVI đã khẳng định vị thế là thương hiệu uy tín, được tin dùng trong các công trình dân sinh, nhà máy xí nghiệp và hạ tầng điện quốc gia.

Với dòng sản phẩm dây điện đôi mềm VCmo CADIVI, đáp ứng nhu cầu mua lẻ (theo mét) với chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh. Đặc biệt, chúng tôi đã tối ưu hóa kích thước và trọng lượng sản phẩm để giảm thiểu chi phí vận chuyển, giúp quý khách tiết kiệm tối đa.

Tại Sao Nên Chọn Dây Điện Đơn CV CADIVI?

  • Thương hiệu uy tín: CADIVI là một trong số ít thương hiệu trong nước đảm bảo tiết diện dây và chất lượng đồng đúng tiêu chuẩn công bố.
  • Chất lượng vượt trội:
    • Lớp vỏ bọc PVC cao cấp, đảm bảo độ bền và an toàn.
    • Lõi đồng nguyên chất, dẫn điện tốt, giảm thiểu tổn thất điện năng.
    • Dây dẹp, mềm, dễ dàng lắp đặt và có tính thẩm mỹ cao.
  • Đa dạng lựa chọn:  với nhiều loại dây điện đôi VCmo với các tiết diện khác nhau:
    • CV 1.0
    • CV 1.5
    • CV 2.5
    • CV 4.0
    • CV 6.0
    • CV 10.0
  • Tối ưu chi phí:
    • Tận dụng các phiếu ưu đãi vận chuyển miễn phí và giảm giá của Shop.
    • So sánh giá cả của các nhà vận chuyển để lựa chọn phương án tối ưu.
    • Tách đơn hàng lớn thành các đơn nhỏ để tối ưu phí ship.

Thông số kỹ thuật

  • Thương hiệu: Cadivi
  • Kết cấu: 1x7/1.35 mm
  • Mặt cắt danh nghĩa: 10.0 mm2
  • Điện áp định danh: 0.6/1 kV
  • Chiều dày cách điện danh nghĩa: 10 mm
  • 100 mét/ cuộn
  • Loại: Dây điện đơn
  • Chất liệu:Ruột đồng, bọc nhựa PVC
  • Series: Cadivi CV
  • Mã sản phẩm: CV 10.0
  • Công suất chịu tải: ≤ 14,3 kW

Cấu trúc dây cáp điện hạ thế CV Cadivi

Image
Cấu trúc dây cáp điện hạ thế CV Cadivi

Gợi Ý Lựa Chọn Dây Điện Phù Hợp

  • Phụ tải nhỏ (dưới 200W): Sử dụng dây có tiết diện từ 0.5mm2 đến 1mm2, tùy thuộc vào khoảng cách nguồn đến phụ tải.
  • Ổ cắm, máy bơm (1HP trở lên): Nên sử dụng dây có tiết diện từ 1.5mm2 trở lên để đảm bảo an toàn và hiệu suất.
  • Phục vụ dân dụng , cơ sở sản xuất , các thiết bị công suất cao như motor , lò nướng , hấp , truyền tải công suất lớn nên sử dụng dây có tiết diện từ 4.0 mm2 trở lên để đảm bảo an toàn và hiệu suất.

Bảng công suất chịu tải của cáp Điện kế DK-CVV, DK-CXV

Tiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải (PVC - DK-CVV)Công suất chịu tải (XLPE - DK-CXV)Tiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải (PVC - DK-CVV)Công suất chịu tải (XLPE - DK-CXV)
3 mm²≤ 6,4 kW≤ 8,2 kW10 mm²≤ 13,4 kW≤ 17,0 kW
4 mm²≤ 7,6 kW≤ 9,8 kW11 mm²≤ 14,2 kW≤ 18,1 kW
5 mm²≤ 8,8 kW≤ 11,2 kW14 mm²≤ 16,6 kW≤ 20,7 kW
5,5 mm²≤ 9,4 kW≤ 11,9 kW16 mm²≤ 17,8 kW≤ 22,0 kW
6 mm²≤ 9,8 kW≤ 12,4 kW22 mm²≤ 22,0 kW≤ 27,2 kW
7 mm²≤ 10,8 kW≤ 13,8 kW25 mm²≤ 23,6 kW≤ 29,2 kW
8 mm²≤ 11,8 kW≤ 15,0 kW35 mm²≤ 29,0 kW≤ 36,0 kW

Ghi chú: Thông thường chiều dài sử dụng cáp điện kế khá ngắn nên không cần quan tâm đến sụt áp.

Bảng Công suất chịu tải của dây VC, CV, CVV

Tiết diện ruột dẫnCông suất chịu tảiTiết diện ruột dẫnCông suất chịu tải
0,5 mm²≤ 0,8 kW3 mm²≤ 5,6 kW
0,75 mm²≤ 1,3 kW4 mm²≤ 7,3 kW
1,0 mm²≤ 1,8 kW5 mm²≤ 8,7 kW
1,25 mm²≤ 2,1 kW6 mm²≤ 10,3 kW
1,5 mm²≤ 2,6 kW7 mm²≤ 11,4 kW
2,0 mm²≤ 3,6 kW8 mm²≤ 12,5 kW
2,5 mm²≤ 4,4 kW10 mm²≤ 14,3 kW

Ghi chú: Công suất nêu trong bảng phù hợp cho chiều dài dây đến 30m, với độ sụt áp không quá 5% ở điều kiện đầy tải.

Bảng thông số kỹ thuật dây cáp điện hạ thế CV Cadivi

Mã hàngTiết diện (mm²)Đường kính ruột (mm)Đường kính tổng (mm)Khối lượng dây (kg/km)
CV-1,0 (E)1,0 (E)1,282,514
CV-1,5 (E)1,5 (E)1,562,820
CV-2,5 (E)2,5 (E)2,013,432
CV-111,282,917
CV-1,51,51,563,223
CV-2,52,52,013,633
CV-442,554,653
CV-663,125,174
CV-10 / 10 (CC)10 / 10 (CC)4,05 / 3,756,1 / 5,8117 / 112
CV-16164,656,7165
CV-25255,88,2258
CV-35356,859,3346
CV-5050810,8472
CV-70709,712,5676
CV-959511,314,5916
CV-12012012,715,91142
CV-15015014,1317,71415
CV-18518515,719,71755
CV-24024018,0322,42304
CV-30030020,425,22938
CV-40040023,228,43783
CV-50050026,231,84805
CV-63063030,235,86312

Bảng phân loại dây điện Cadivi

STTTên gọi - TypeKý hiệu - CodeHình vẽ minh họa - Illustration
1Dây đơn cứng ruột đồngVC
Image
Dây đơn cứng ruột đồng

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation)

2Dây đơn mềmVCm
Image
Dây đơn mềm

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation)

3Dây đôi mềm dẹtVCmd
Image
Dây đôi mềm dẹt

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation)

4Dây đôi mềm ovanVCmo
Image
Dây đôi mềm ovan

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation), Vỏ PVC (PVC Sheath)

5Dây đôi mềm trònVCmt
Image
Dây đôi mềm tròn

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation), Vỏ PVC (PVC Sheath)

6Cáp điện lực hạ thếCV
Image
Cáp điện lực hạ thế

Ruột dẫn (Conductor), Cách điện PVC (PVC Insulation)

Dòng điện định mức của dây điện lực cách điện PVC

Cỡ cáp (mm²)Dây điện lực bọc PVCDây điện lực bọc XLPE
 CV (A)AV (A)
1--
1.520-
2.527-
437-
647-
106552
168770
2511491
35140112
50189151
70215172
95260208
120324259
150384307
185405324
240518414
300570456
400660528
500792633
630904723
8001030824

Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC

Dây đôi mềm oval, ruột đồng

Số lõiTiết diện (mm²)Dòng điện định mức (A)
20.7510
21.012
21.515
22.520
24.027
26.036

Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm

Tiết diện (mm²)Đường kính sợi (mm²)VC (ruột đồng) (A)VA (ruột nhôm) (A)
1.51.382318
2.51.783024
42.254132
62.765342
103.566754

Cam kết từ Cửa hàng ChipHomes

  • Sản phẩm chính hãng Cadivi, chất lượng cao.
  • Cam kết bán hàng đúng như mô tả.
  • Kiểm tra cẩn thận trước khi giao hàng.
  • Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng.
  • Hỗ trợ đổi trả trong 7 ngày theo quy định.
  • Tư vấn 24/24, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.

Đăng nhập để đánh giá sản phẩm

Đăng nhập